BREM TÍNH ĐIỂM ZOOM HẢI PHÒNG HẠ LONG 1:1
- PHẠM VI ÁP DỤNG
– Áp dụng cho lái xe, không áp dụng cho khách.
– Lịch ghép dưới quy định mặc định free điểm.
- ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
– Xe 4 chỗ >7000k/km; Xe 7 chỗ >8000đ/km.
– Lịch tỉnh có thể làm tròn ±50.000đ.
– Không xin giảm/free điểm sau khi bổ lịch (vi phạm -1 lịch).
III. QUY ĐỊNH TÍNH ĐIỂM
±0.5 điểm: – Lịch trong tỉnh 200k–400k. – Xe 7 +50k.
– Đón 5h–11h NB → HN, Tràng Duệ → HP: ±1 điểm.
±1 điểm: – Tỉnh 1 chiều hoặc 2 chiều: 400k–800k.
1.5 điểm: – Tỉnh 1 chiều hoặc 2 chiều: >800k–1tr.
2 điểm: – Tỉnh 1 chiều hoặc 2 chiều: >1tr–<1tr4.
2.5 điểm: – Tỉnh 1 chiều hoặc 2 chiều: 1tr4–<1tr8.
3 điểm: – Tỉnh 1 chiều hoặc 2 chiều: ≥1tr8.
- TUYẾN ĐẶC BIỆT: – HP ⇄ HN: Cao tốc ≥900k, đường thường ≥800k.
- ĐIỂM ROM: – 1 điểm = 230k, kế toán quản lý.
- SAN ĐIỂM: – Theo mẫu, có xác nhận, đủ điểm mới san.
VII. CỌC ROM: – ace vào cọc 2đ song key xẽ sét duyệt vào hệ thống sinh hoạt.
VIII. SÂN BAY: Đo vị trí tiễn lên sảnh tầng 2, T1 các mốc như sau:
* Dưới 31km: – X5 tiễn từ 220k đón từ 250k – 2C 5C phải 470 trở lên
– x7 tiễn 250k trở lên- đón 300 – 2C 7C phải 550 trở lên.
* Từ 31km: – Tiễn phải 250k –đón phải 300k – 2C 5c phải 550k. -2c 7c phải 600k.
* Từ 37km: – 5c tiễn phải 270k -đón 320k trở lên. 2C phải 600k 5c
-7C Tiễn phải 300k – đón 350k trở lên 2C 7c phải 630k trở lên.
* Từ 40KM -44km – sb. ecopark phải tiễn 300k đón 350k 5c – 7c 320-370 – 16c 550 tiễn đón 600
* Từ 45km ( lịch tỉnh hay sb ) đều áp 5c: 8k 1km – 7c: 9k 1km – 16c: 15k 1km
. 16C -9C: + dưới 31km – Tiễn 400k – đón 450k – 2c phải 850k trở lên.
+ sau 31km – tiễn 450 – đón 500k – 2c 900
. Canival: tiễn 500 đón 500 -2c 1tr -limo: tiễn 700k đón 700 – sedona tiễn 400- đón 450
.29 chỗ: Tiễn -đón giá 900k/1 c. -2c 1tr7.
+ BIỂN TÊN. 5c từ 300k: – 7c phải từ 320k trở lên -16c: 500k free cũng phải bắn đủ.
2 – CITY: Tối thiểu 3 tiếng, đi 2h vẫn tính 3h: – X5 giá từ 150k/h – X7 giá từ 170k/h. – sedona 190k – X16 giá từ 200k /1h – canival 220/ 1h (ngoài 8 tiếng tính 100k/h, chốt 100km quá 10k/km)
3 – TỈNH 1 CHIỀU SỐ TIỀN: QUÃNG ĐƯỜNG =đủ 7k 1km – Ps đón chỉ Free 2 km
3.1 Dưới 80km: – X5: 8k -X7: 9k -9C +16+CANIVAL :15k – 29c: 17k – sedona: 12k
3.2 Từ 80km trở lên: X5+X7: 7k/km -16C +CANIVAL: 11k/km – 29c: 15k – sedona: 9k
+ HP: X5c giá từ 900k – X7 giá từ 1tr- CÁT HẢI= YÊU CẦU 353 = ĐÌNH VŨ THÊM 50k. (KO YÊU CẦU MẶC ĐỊNH auto đường 10) CÁT BÀ: 5c: 1TR7 -7C 1TR8
+ HL + QUẢNG NINH: 5c: 1tr2 -7c tr1tr3 lên hn +100k thêm sb.
+ UÔNG BÍ ql 18: 1tr1 – nếu đi ct phải 1tr2 – mặc định uông bí ko cần ghi đường gì mặc định ql18
+ 16c: HN -HL PHẢI: 1TR8 – LÊN SB 2 TR – 16C HN -HP 1TR5 (đủ 11k )
– Đông triều: – X5 giá 1tr – X7c giá 1tr1
– Cẩm Phả: – X5 giá 1tr5 – X7 giá 1tr6
– Vân Đồn: – X5 giá 1tr6 – X7 giá 1tr7
– Móng Cái: – X5 giá 2tr5 – X7 giá 2tr6
+ Thanh Hóa: (áp BỜ HỒ là TRUNG TÂM) và đủ 7k -Dưới 130km X5 giá 1tr – X7 giá 1tr1
– Trên 130km – X5 giá 1tr2 – X7 giá 1tr3 -Lên sân bay +100k
+ Nam định- ninh bình- thái bình –hn: 800k 5c -900k 7c (đủ 7k)
+ TAM CỐC -HOA LƯ- TP NINH BÌNH, GIA VIỄN, NHO QUAN tgct= cao tốc liêm tuyền ( ko cần ghi ) nếu yc full cao tốc +50k so với barem
+ TAM ĐIỆP- YÊN MÔ- YÊN KHÁNH- KIM SƠN tgct=full cao tốc cao bồ (không cần ghi)
Những chuyến nào có y/c riêng full cao bồ y/c chủ lịch note thêm
- TỈNH 2 CHIỀU
– ÁP SÀN: + Hạ Long- hn 2C: – X5c 2tr2 -X7c 2tr4
+ HP -hn 2c sàn: – 5c 1tr8 -7c 2tr – lên sb +100
– 2c tour Ninh Bình: 5c: 1tr6 – 7c: 1tr7
