BAREM TÍNH ĐIỂM P GROUP
ÁP DỤNG TỪ NGÀY TREO
– Giá Đón Sân Bay 5 chỗ, 7 CHỖ về -> TT Hà Nội được tính từ 5h00 ->11h59 phút dưới giá sàn mặc định freee.
Giá Từ >= 350K +- 1.5 điểm.
Giá Từ >= 280K +- 1.25 điểm.
Giá Từ >= 250k +- 1 điểm.
+ Xe 7 chỗ giá:
Giá Từ >= 390K +- 1.5 điểm.
Giá Từ >= 350k +-1.25 điểm.
Giá Từ >= 300k +- 1 điểm.
# Giá đón sân bay 5 chỗ, 7 chỗ về –Trung tâm Hà NỘI từ 12h -23h59 mặc định 1đ
+ Giá xe 5 chỗ từ – 250k trở lên +1
+Giá xe 7 chỗ ->300k trở lên +1
+ Dưới giá sàn mặc định freee
– Tiễn từ SÂN BAY 00h – 8h00:
+Xe 5 chỗ
Giá từ >= 200k +- 0.5 điểm.
+Xe 7 chỗ
Giá từ >= 220k +- 0.5 điểm.
– Tiễn từ 8h00 – 23h59:
+ xe 5 chỗ
Giá từ >= 200k +- 0.75 điểm.
Giá từ >= 220k +- 1 điểm
+ Xe 7 chỗ
Giá từ >= 220k +- 0.5 điểm.
Giá từ >= 230k +- 1 điểm
– Sân bay 2 chiều
+ Xe 5 chỗ
Giá từ >= 500k +- 1,5 điểm
Giá từ >= 450k +- 1 điểm
Giá từ >= 400k +- 0.5 điểm
+ Xe 7 chỗ
Giá từ >= 550k +-1,5 điểm
Giá từ >= 500k +- 1 điểm
Giá từ >= 450k +- 0,5 điểm
– Giá xe 16 chỗ :
Giá TIỄN >= 350k trở lên +-1điểm
Giá ĐÓN sân bay >= 450k +-1điểm
Giá ĐÓN sân bay >= 400k +-0,5điểm
– Giá xe 16 chỗ 2 chiều
Giá từ >= 750k +-1,5 điểm
Giá từ >= 700k +- 1 điểm
Giá từ >= 650k +- 0,5 điểm
TẤT CẢ LỊCH XE 4,7,16 CHỖ DƯỚI GIÁ SÀN PHẠT 0.5₫ SUNG QUỸ ĐỐI VỚI TV PAS PHÁ GIÁ.
Lịch tiễn 5c và 7c
*ÁP GIÁ THANH NHÀN- MINH KHAI -TIME – LẠC TRUNG 5c 220 tiễn đón 270- 2 C 500 / 7c 550k 2C
* VĨNH HƯNG ĐỀN LỪ KIM NGƯU TAM TRINH 230 ĐÓN 280 2 C 520 =7C CHÊNH 20K 5C – 7C 1c 250 tiễn 300 đón
*Kv hà đông tiễn 230 đón 280. Từ 58 tố hữu xuôi xuống, triều khúc…, huyện gia lâm trên 31km áp dụng giá sàn 230 tiễn, 280 đón (2c 520k -7c 550k)
* Trên 37km áp xe 5c 250 tiễn và 300k đón
Xe 7c 270 tiễn và 320 đón (2c 600k xe 5c – xe 7c 650k)
* Lịch tiễn từ 200-220 x5, 230 -249x7c, 350k x16c 0.5đ
– xe 5 từ 230 đến 275k 0.75–từ 280 1d
– xe 7 từ 250 đến 275 0.75–từ trên 280 1d
* Lịch ĐÓN Từ 5h-12h ĐÓN 300 1,25 -350 350 trở lên 1,5
Sau 12H-4h59 sáng hsau- NẾU CÓ ps tính 8k 1km về hà nội
– Bê biển đón từ 300k trở lên CẢ 5 = 7
– Đón 5C Đón từ 250k = 0.75– Đón 260 5C tính 1 đ
– Đón 300k 7c trở lên tính 1 đ-ko bắn dưới giá 300K
– City 5 chỗ sedan 150k/1h, 7 chỗ 170k/1h
– Tiễn 16c 350k –Đón 16c 400k- city 190k 1h
– Lịch BÊ biển T2 20p phải vào sân chụp ảnh bê biển cho cl – Sau 1,5 tiếng chờ tính từ lúc hạ cánh NẾU bong đền 100k -Ôm 2 tiếng bong đền 150k
– PHÁT SINH ĐC THÊM – ĐÓN HLY t1 -40p freee chờ sau 40p p kh vẫn lấy đồ dc thêm 30k-50k. BỔ VỪA HẠ t1 hay bổ đón sắp hạ 50p freee chờ – sau 50p ( từ lúc hạ rồi )ko đón dc thêm 30k sau 30p tiếp theo.
ĐÓN t2 nếu nhận hành lý sau 60p phải thêm tiền – nếu nhận lịch vừa hạ thì 90p sau phải thêm tiền
-TIỄN SAU 25P CHỜ DC THÊM 30K – TRONG 25P KO TÍNH THÊM
TẤT CẢ LỊCH XE 4,7,16 CHỖ DƯỚI GIÁ SÀN PHẠT 0.5₫ SUNG QUỸ ĐỐI VỚI TV PAS PHÁ GIÁ.
– Cách tính đi tỉnh Giá 1 chiều bán kính:
+ Lịch nội thành bán kính dưới 20km: xe 5c -10k, xe 7c-12k
+ TỈNH 1 Chiều -Dưới 80km 5C PHẢI ĐỦ 7k -7C ĐỦ 8k
+ Từ 80km trở lên 5C – 7C PHẢI ĐỦ 7k/km
+ Đi tỉnh vượt 100km tính phát sinh 1 chiều là 7k/1km xe 4 chỗ và 8k/1km 7 chỗ
còn 2 chiều 6k/1km xe 4 và 7k/1km xe 7 chỗ
+ HP: X5c giá từ 900k – X7 giá từ 1tr- 2 c hp 1tr7 – 7c 1.9 tr
+ HL + QUẢNG NINH+ UÔNG BÍ: x5 1tr1 –x7 1tr2 lên hn. Hạ Long- hn :2C X5c 2tr -X7c 2tr2,
uông bí 2c 1tr8 5c -7c 2 tr đường thường + ct thêm 200
– Đông triều: X5 giá 900k – X7c giá 1tr
+ Thanh Hóa: DƯỚI 130KM xe 5 1tr, x7 1tr1 -TRÊN 130KM 1tr1, x7 1tr2
+Ninh Bình +nam định+thái bình -hn x5 800k, xe7 900k áp theo barem (riêng kim sơn phải đủ 7k/km)
+ TỈNH 2 chiều- ko ghi giờ rõ ràng tính theo QUY ĐỊNH-PS chờ 1h 5c 50k -7c 70k
– Dưới 100km (thời gian pv 6h nếu chủ lịch ko ghi giờ chờ áp 6h) + X5 7k/1km + X7 8k/1km
Từ 100km –200km (thời gian vp 8h) + X5 giá 6k/km+ X7 giá 7k/km+16c+canival 9k/1km –
Từ 201km -400km (thời gian pv 10h) + X5 giá 6k/km+ X7 giá 7k/km + x16+canival 9k 1km
- Những lịch tính 0.5 điểm: từ 200k -> dưới 300k.
- Những lịch tính 1 điểm:
o Tỉnh 1 chiều 300k -> dưới 700k + Tỉnh 2 chiều 300k -> dưới 600k +sb 2c dưới 600
- Những lịch tính 1.5 điểm:
o Tỉnh 1 chiều từ 700k đến dưới 900k + Tỉnh+sb 2 chiều từ 600k đến dưới 800k
- Những lịch 2 điểm:
o Tỉnh 1 chiều từ 900k đến dưới 1200k+ Tỉnh 2 chiều từ 800k đến dưới 1100k
- Những lịch 2.5 điểm: Tỉnh 1200k – dưới 1400k
- Những lịch 3 điểm: từ 1tr4 trở lên
